Bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương

STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 5 0 Đăng ký
2. Thủ tục Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 13 3.000.000 Đăng ký
3. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 13 0 Đăng ký
4. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 5 1.500.000 Đăng ký
5. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 13 1.500.000 Đăng ký
6. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa 10 0 Đăng ký
7. Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 28 0 Đăng ký
8. Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại điều 20 nghị định số 09/2018/NĐ-CP. 20 0 Đăng ký
9. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 20 0 Đăng ký
10. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. 5 0 Đăng ký
11. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 5 0 Đăng ký
12. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động. 55 0 Đăng ký
13. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 5 0 Đăng ký
14. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini. 58 0 Đăng ký
15. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại. 20 0 Đăng ký
16. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 5 0 Đăng ký
17. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT). 58 0 Đăng ký
18. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. 28 0 Đăng ký
19. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 5 0 Đăng ký
20. Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 điều 5 nghị định 09/2018/NĐ-CP 28 0 Đăng ký
21. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách báo và tạp chí 28 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện 25 0 Đăng ký
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Trình tự thực hiện 20 0 Đăng ký
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 20 0 Đăng ký
4. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 30 0 Đăng ký
5. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 30 0 Đăng ký
6. Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) 15 0 Đăng ký
7. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) 3 0 Đăng ký
8. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) 30 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 15 2.200.000 Đăng ký
2. Cấp giấy phép bán buôn rượu 15 0 Đăng ký
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 10 0 Đăng ký
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 15 0 Đăng ký
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 15 0 Đăng ký
6. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu 7 0 Đăng ký
7. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 10 0 Đăng ký
8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 15 0 Đăng ký
9. Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 15 0 Đăng ký
10. Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
11. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
12. Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
13. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 7 2.200.000 Đăng ký
14. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 7 2.200.000 Đăng ký
15. Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu 7 0 Đăng ký
16. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 1 0 Đăng ký
17. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 5 0 Đăng ký
18. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
19. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
20. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
21. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
22. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu. 20 0 Đăng ký
23. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
24. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu 20 0 Đăng ký
25. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu 20 0 Đăng ký
26. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu. 20 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công/thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh các công trình dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác). 19 0 Đăng ký
2. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác). 20 0 Đăng ký
3. Thẩm định thiết kế kỹ thuật/ thiết kế kỹ thuật điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (trường hợp thiết kế 3 bước) (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) 30 0 Đăng ký
4. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công /thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (trường hợp thiết kế 1 bước, 2 bước) (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) 20 0 Đăng ký
5. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) - Dự án nhóm C 15 0 Đăng ký
6. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) - Dự án nhóm B 20 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 20 0 Đăng ký
2. Quyết định bán tài sản công 10 0 Đăng ký
3. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước 10 0 Đăng ký
4. Quyết định điều chuyển tài sản công 10 0 Đăng ký
5. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công 7 0 Đăng ký
6. Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại 10 0 Đăng ký
7. Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của đơn vị trực thuộc Sở Công Thương trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư 10 0 Đăng ký
8. Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công 10 0 Đăng ký
9. Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ 7 0 Đăng ký
10. Quyết định thanh lý tài sản công 20 0 Đăng ký
11. Quyết định tiêu huỷ tài sản công 10 0 Đăng ký
12. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền của Sở 13 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 7 0 Đăng ký
2. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 15 0 Đăng ký
4. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 15 0 Đăng ký
7. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 7 0 Đăng ký
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. 15 0 Đăng ký
9. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. 7 0 Đăng ký
10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. 7 0 Đăng ký
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. 15 0 Đăng ký
12. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. 7 0 Đăng ký
13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
14. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 15 0 Đăng ký
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. 7 0 Đăng ký
16. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 7 0 Đăng ký
17. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 7 0 Đăng ký
18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 15 0 Đăng ký
19. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 7 0 Đăng ký
20. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 15 0 Đăng ký
21. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 7 0 Đăng ký
22. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
23. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
24. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 15 0 Đăng ký

Thông tin doanh nghiệp