Bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương

STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 8 0 Đăng ký
2. Thủ tục Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 23 3.000.000 Đăng ký
3. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 21 0 Đăng ký
4. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 8 1.500.000 Đăng ký
5. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 21 1.500.000 Đăng ký
6. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa 10 0 Đăng ký
7. Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 28 0 Đăng ký
8. Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại điều 20 nghị định số 09/2018/NĐ-CP. 20 0 Đăng ký
9. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 20 0 Đăng ký
10. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. 5 0 Đăng ký
11. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 5 0 Đăng ký
12. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động. 55 0 Đăng ký
13. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 5 0 Đăng ký
14. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini. 58 0 Đăng ký
15. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại. 20 0 Đăng ký
16. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 5 0 Đăng ký
17. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT). 58 0 Đăng ký
18. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. 28 0 Đăng ký
19. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 5 0 Đăng ký
20. Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 điều 5 nghị định 09/2018/NĐ-CP 28 0 Đăng ký
21. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách báo và tạp chí 28 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 3MW 12 2.100.000 Đăng ký
2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV 12 800.000 Đăng ký
3. Cấp giấy phép hoạt động tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV 12 800.000 Đăng ký
4. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV 12 800.000 Đăng ký
5. Cấp giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV 12 800.000 Đăng ký
6. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 3MW 12 2.100.000 Đăng ký
7. Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV 12 700.000 Đăng ký
8. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV 12 700.000 Đăng ký
9. Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV 12 800.000 Đăng ký
10. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV 12 800.000 Đăng ký
11. Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ 5 0 Đăng ký
12. Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực 5 0 Đăng ký
13. Cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện 8 0 Đăng ký
14. Cấp thẻ an toàn điện 8 0 Đăng ký
15. Cấp lại thẻ an toàn điện 8 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 15 2.200.000 Đăng ký
2. Cấp giấy phép bán buôn rượu 15 0 Đăng ký
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 10 0 Đăng ký
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 15 0 Đăng ký
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 15 0 Đăng ký
6. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu 7 0 Đăng ký
7. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 10 0 Đăng ký
8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 15 0 Đăng ký
9. Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 15 0 Đăng ký
10. Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
11. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
12. Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 0 Đăng ký
13. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 10 2.200.000 Đăng ký
14. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp 7 2.200.000 Đăng ký
15. Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu 7 0 Đăng ký
16. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 7 0 Đăng ký
17. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 7 0 Đăng ký
18. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 7 0 Đăng ký
19. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 30 0 Đăng ký
20. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
21. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
22. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận chuyển 7 0 Đăng ký
23. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG 30 0 Đăng ký
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG 7 0 Đăng ký
25. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG 7 0 Đăng ký
26. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG 7 0 Đăng ký
27. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 30 0 Đăng ký
28. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 7 0 Đăng ký
29. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 7 0 Đăng ký
30. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 7 0 Đăng ký
31. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG . 7 0 Đăng ký
32. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG. 7 0 Đăng ký
33. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG. 7 0 Đăng ký
34. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG 30 0 Đăng ký
35. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
36. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
37. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
38. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải 30 0 Đăng ký
39. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG . 7 0 Đăng ký
40. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG. 7 0 Đăng ký
41. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG. 7 0 Đăng ký
42. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai 30 0 Đăng ký
43. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
44. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải. 7 0 Đăng ký
45. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải 7 0 Đăng ký
46. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải 30 0 Đăng ký
47. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai. 7 0 Đăng ký
48. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai. 7 0 Đăng ký
49. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai. 7 0 Đăng ký
50. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG 30 0 Đăng ký
51. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 7 0 Đăng ký
52. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG. 7 0 Đăng ký
53. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 7 0 Đăng ký
54. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 30 0 Đăng ký
55. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 30 0 Đăng ký
56. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 5 0 Đăng ký
57. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 5 0 Đăng ký
58. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
59. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
60. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
61. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
62. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu. 20 0 Đăng ký
63. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 20 0 Đăng ký
64. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu 20 0 Đăng ký
65. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu 20 0 Đăng ký
66. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu. 20 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công/thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh các công trình dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác). 19 0 Đăng ký
2. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác). 20 0 Đăng ký
3. Thẩm định thiết kế kỹ thuật/ thiết kế kỹ thuật điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (trường hợp thiết kế 3 bước) (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) 30 0 Đăng ký
4. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công /thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (trường hợp thiết kế 1 bước, 2 bước) (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) 20 0 Đăng ký
5. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) - Dự án nhóm C 15 0 Đăng ký
6. Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh các công trình đường dây và trạm biến áp (đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác) - Dự án nhóm B 20 0 Đăng ký

Thông tin doanh nghiệp